Tin tức sự kiện
Lượt đọc: 153

Văn bản 3 công khai CSDG năm học 2020-2021

Văn bản 3 công khai CSDG năm học 2020-2021

Biểu mẫu: A1.1
ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2020 - 2021
Tên trường : THPT LIÊN HÀ
Địa chỉ : Xã Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội; Điện thoại liên hệ : 02438825006
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Kế hoạch giao năm 2019 Thực hiện năm 2019 Kế hoạch năm 2020
1 Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV (có mặt 01/01/2019). Chia ra : Người 98 88 96
- Cán bộ quản lý Người 4 2 4
- Giáo viên Người 83 78 81
Trong đó: - Biên chế Người 83 78 81
- Hợp đồng Người 0 0 0
- Công nhân viên Người 11 8 11
Trong đó: - Biên chế Người 6 3 6
- Hợp đồng Người 5 5 5


2
Tổng số lớp Lớp 43 43 43
Chía ra: Lớp 10 Lớp 15 15 13
Lớp 11 Lớp 15 15 15
Lớp 12 Lớp 13 13 15


3
Tổng số học sinh Học sinh 1.715 1.874 1935
Chía ra: Lớp 10 Học sinh 675 678 585
Lớp 11 Học sinh 675 680 675
Lớp 12 Học sinh 520 516 675

Người lập biểu
Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2020
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )

Biểu mẫu A1.2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ

Tên tr­ường : THPT LIÊN HÀ
  1. Tình hình cơ sở vật chất :
- Tổng diện tích đất: 27.000 m2; Tổng diện tích sử dụng: 27.000 m2
- Số Sổ chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: 058844
1. Phòng học văn hóa:
Phòng học Tổng số Chia ra
Kiên cố Cấp 4 Tạm
Phòng học văn hóa 25 25 0 0
2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):
Phòng bộ môn Tổng số Diện tích Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
(ghi rõ nội dung chưa đạt)
1- Vật lý 2 120 x
Phòng chuẩn bị TH 2 60 x
2- Hóa học 2 120 x
Phòng chuẩn bị TH 2 60 x
3- Sinh học 1 60 x
Phòng chuẩn bị TH 1 30 x
4- Công nghệ 1 60 x
Phòng chuẩn bị TH 1 30 x
5- Ngoại ngữ 2 120 x
6- Tin học 4 240 x
7- Phòng đa năng 1 54 x
8- Thư viện 1 350 x
Số lượng sách, tài liệu tham khảo 13.491 Trong đó: SGK 3098; Sách NV 3147;
sách tham khảo 7056
9- Nhà thể chất 01 750 X
10- Phòng Y tế 01 30 X
X
3- Nhà vệ sinh: + Nhà vệ sinh dành cho học sinh: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
X
+ Nhà vệ sinh cho giáo viên: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn B. Tình hình trang thiết bị:
Nội dung Tổng số Đang sử dụng Đề nghị thay thế
1- Bàn ghế học sinh 600 600 96
+ Loại 2 chỗ ngồi 600 600 96
+ Loại 4 chỗ ngồi 0 0 0
2- Bàn ghế giáo viên 35 35 10
3- Bảng 35 35 10
Trong đó:
Bảng thông minh
2 1 1
4- Máy vi tính 225 225
Chia ra:
+ Dùng cho HS
195 195 25
+ Dùng cho Quản lý 30 30 5
+ Kết nối Internet 225 225
4- Số máy in 15 15 5
5- Máy chiếu Projecter 35 30 5
6- Máy photocopy 3 3 1
7- Khác

Ngư­ời lập biểu




Đỗ Thị Kim Như
Hà Nội ngày 01 tháng 01 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG




Ngô Đắc Năm



Biểu mẫu Ba công khai
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2020 - 2021
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh
HS đã tốt nghiệp THCS, đăng ký NV1,2 trong thi tuyển sinh lớp 10 vào trường, đủ điểm chuẩn được duyệt của Sở GD;

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
Chương trình giáo dục môn học do nhà trường xây dựng lại ( chương trình nhà trường), trên cơ sở chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cho phù hợp với học sinh và thực tiễn dạy học;

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Gia đình phải phối hợp thường xuyên với nhà trường để quản lý và giáo dục HS.
- Học sinh phải cần cù, chăm chỉ, tích cực học tập và rèn luyện; tham gia đầy đủ các chương trình giáo dục của nhà trường.


IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
Nhà trường có đầy đủ các phòng học LT, TH và chức năng; đảm bảo tiêu chuẩn ánh sáng, kích thước....sân tập, nhà thư viện...
Đầy đủ các thiết bị cho dạy và học, thực hành, thí nghiệm cho học sinh; đử sách báo , tài liệu tham khảo, mạng intơnét...


V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
- Giáo dục pháp luật, giáo dục kỹ năng sống, thăm quan học tập thực tế.
- Nhà ăn, căng tin hỗ trợ HS ăn trưa khi học 2 buổi trên ngày, nước uống đầy đủ....


VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
Đội ngũ CBQL, Giáo viên, Nhân viên năng động tích cực, trách nhiệm và tận tuỵ với công việc; có trình độ chuẩn và trên chuẩn.
Ban giám hiệu trực tiếp quản lý giáo viên; tổ CM hỗ trợ quản giáo viên; CB, GV, NV đều tham gia quản lý học sinh trong các hoạt động giáo dục.


VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.
- Xếp loại đạo đức: Khá, Tốt đạt tỉ lệ 98- 99%
- Xếp loại học lực: Giỏi, Khá >98 %, không có HS yếu.
- Học sinh được rèn luyện có đủ sức khỏe để học tập và lao động.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Sau khi tốt nghiệp lớp 12, HS hoàn toàn năng lực để học ĐH, CĐ, THCN hoặc đi vào cuộc sống lao động trong và ngoài nước.
Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, kì I năm học 2019- 2020
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp10 Lớp11 Lớp12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1858 662 680 516
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1792
96.5%
629
95.0%
662
97.4%
501
97.1%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
59
3.18%
30
4.55%
15
2.21%
14
2.71%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
7
0.32%
3
0.45
3
0.49
1
0.19
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
776
41.8%
242
36.6%
267
40.6%
258
50.0%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
1001
53.9%
364
55. 0%
385
56.6%
252
48.8%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
75
4.0%
56
8.4%
18
2.65%
6
1,16%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
1858
100%
662
100%
680
100%
516
100%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
14 0 0 14
1 Cấp tỉnh/thành phố 14 14
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 01 01
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 516 516
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
516 516
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 636/1084 252/410 223/437 204/312
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0
Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2020 - 2021
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học Số m2/học sinh
II Loại phòng học -
1 Phòng học kiên cố 25 0.9
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 12 0.4
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) -
7 Bình quân lớp/phòng học 43/37 1.16
8 Bình quân học sinh/lớp 1935/43 45
III Số điểm trường 01 -
IV Tổng số diện tích đất (m2) 27000
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 15000
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 1500
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 720
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 270
3 Diện tích thư viện (m2) 350
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
750
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 75 05/lớp
2 Khối lớp 11 75 05/lớp
3 Khối lớp 12 75 05/lớp
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)
5 …..
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 195 10 HS/bộ

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số lượng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 4
2 Cát xét 10
3 Đầu Video/đầu đĩa 04
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 03/40/2
5 Thiết bị khác…
.. ………
Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 35
XI Nhà ăn 120
Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 6 0 10/10 0 280/280
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) Điện lưới
XVII Kết nối internet (ADSL)
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường
XIX Tường rào xây
Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG



THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2019-2020

STT Nội
dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo


Ghi chú
TD trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (BC, HĐ làm việc ban đầu, HĐ làm việc có thời hạn, HĐ làm việc không thời hạn) Các HĐ khác (HĐ làm việc, HĐ vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, HĐ theo NĐ 68)
TS
ThS ĐH TC
CN

Dưới TC
CN
Tổng CBGVNV 88 88 02 25 56 3 3 4
I Giáo viên 78 78 23 54
Toán 14 14 6 8
Lý- CN 10 10 5 5
Hóa 8 8 2 6
Sinh- CN 7 7 4 3
Văn 10 10 4 6
Sử 4 4 1 3
Địa 3 3 1 2
GDCD 3 3 0 3
Tin 3 3 0 4
Ngoại ngữ 10 10 0 10
TDQP 6 6 0 6
II Cán bộ QL 02 02 2 0
1 Hiệu trưởng 01 01 1 0
2 Phó hiệu trưởng 01 01 1 0
III Nhân viên 8 8 02 2 3 3 1
1 Văn thư 0 0 01 1
2 Kế toán 01 01 1
3 Thủ quĩ 0 0
4 Y tế 01 01 1
5 Thư viện 01 01 1
6 NV khác 05 05 01 1 1 2 1

Hà Nội, ngày 01 tháng 8 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG



Biểu mẫu 11 A
CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH
a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân; Theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện công khai theo hướng dẫn của Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:
- Mức thu học phí theo Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND thành phố Hà Nội ngày 12/7/2019; năm: 2019- 2020 mức thu là 95.000/HS/tháng, thu 9 tháng /năm học;
Đối tượng miễn giảm học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015.
- Bảo hiểm Y tế HS: Theo công văn 72/BHXH-BPT ngày 20/8/2019 của BHXH huyện Đông Anh. Mức đóng: (Mức lương cơ sở ) x (4,5%) x (số tháng tham gia); trong đó HS đóng 70%, nhà nước hỗ trợ 30%. HS khối 10, 11 đóng 12 tháng năm 2020; HS khối 12 đóng 9 tháng năm 2020.
- Thu nước uống HS: Thu theo Quyết định 51/2013/QĐ-UBND ngày 22/11/2013, mức thu 12.000đ/HS/tháng ( thu 9 tháng).
- Thu dạy thêm - học thêm: Theo Quyết định 22/2013/QĐ- UBND thàng phố ngày 25/6/2013;
Thu khác: Bảo hiểm thân thể học sinh, giáo viên...tự nguyện tham gia theo mức do công ty BH quy định.
- Kinh phí hoạt động ban đại diện CMHS: Theo điều 10, Thông tư 55/2011/TT- BGDĐT ngày 22/11/2011.
c) Các khoản chi năm 2019:
- Chi lương 8.929.505 đ; Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý năm 2019: Mức lương cao nhất 17.000.000đ, bình quân 8.200.000đ, Thấp nhất 2.800.000đ;
- Chi chuyên môn – nghiệp vụ: 680.227.000 đ;
- Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 7.300.000đ/HS/năm.
- Chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị: 650.000.000đ.
d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách năm 2019:
Miễn, giảm học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015.
đ) Kết quả kiểm toán, báo cáo quyết toán thuế (nếu có): Không có
Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2020
HIỆU TRƯỞNG