Tin tức sự kiện
Lượt đọc: 21

VĂN BẢN CÔNG KHAI

ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2018 - 2019

Tên trường : THPT LIÊN HÀ

Địa chỉ : Xã Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội; Điện thoại liên hệ : 02438825006

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch giao năm 2017

Thực hiện năm 2017

Kế hoạch năm 2018

1

Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV (có mặt 01/01/2018). Chia ra :

Người

101

98

100

- Cán bộ quản lý

Người

4

4

4

- Giáo viên

Người

85

83

84

Trong đó: - Biên chế

Người

85

80

84

- Hợp đồng

Người

0

3

0

- Công nhân viên

Người

12

11

12

Trong đó: - Biên chế

Người

8

7

8

- Hợp đồng

Người

4

4

4

2

Tổng số lớp

Lớp

39

39

41

Chía ra: Lớp 10

Lớp

13

13

15

Lớp 11

Lớp

13

13

13

Lớp 12

Lớp

13

13

13

3

Tổng số học sinh

Học sinh

1560

1576

1719

Chía ra: Lớp 10

Học sinh

520

513

670

Lớp 11

Học sinh

520

529

520

Lớp 12

Học sinh

520

534

529

Người lập biểu

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

( Ký, đóng dấu )

Biểu A1.2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ

Tên tr­ường : THPT LIÊN HÀ

  1. Tình hình cơ sở vật chất :

- Tổng diện tích đất: 27.000 m2

- Tổng diện tích sử dụng: 27.000 m2

- Số Sổ chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất: 058844

1. Phòng học văn hóa:

Phòng học

Tổng số

Chia ra

Kiên cố

Cấp 4

Tạm

Phòng học văn hóa

25

25

0

0

2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):

Phòng bộ môn

Tổng số

Diện tích

Đạt chuẩn

Chưa đạt chuẩn

(ghi rõ nội dung chưa đạt)

1- Vật lý

02

112

X

Phòng chuẩn bị TH

01

28

X

2- Hóa học

02

112

X

Phòng chuẩn bị TH

01

28

X

3- Sinh học

01

56

X

Phòng chuẩn bị TH

01

28

X

4- Công nghệ

01

56

X

Phòng chuẩn bị TH

01

28

X

5- Ngoại ngữ

02

112

X

6- Tin học

04

224

X

7- Phòng đa năng

01

56

X

8- Thư viện

01

180

X

Số lượng sách, tài liệu tham khảo

13.491

Trong đó: SGK 3098; Sách NV 3147;

sách tham khảo 7056

9- Nhà thể chất

01

750

X

10- Phòng Y tế

01

28

X

X

3- Nhà vệ sinh:

+ Nhà vệ sinh dành cho học sinh: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn

X

+ Nhà vệ sinh cho giáo viên: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn

B. Tình hình trang thiết bị:

Nội dung

Tổng số

Đang sử dụng

Đề nghị thay thê

1- Bàn ghế học sinh

700

600

0

+ Loại 2 chỗ ngồi

700

600

0

+ Loại 4 chỗ ngồi

0

0

0

2- Bàn ghế giáo viên

37

37

0

3- Bảng

50

50

0

Trong đó:

Bảng thông minh

02

02

0

4- Máy vi tính

280

260

20

Chia ra:

+ Dùng cho HS

265

245

20

+ Dùng cho Quản lý

15

15

0

+ Kết nối Internet

180

180

0

4- Số máy in

15

15

0

5- Máy chiếu Projecter

40

34

5

6- Máy photocopy

4

3

1

7- Khác

Ngư­ời lập biểu

Hà Nội ngày 15 tháng 8 năm 2018 HIỆU TRƯỞNG

Biểu mẫu Ba công khai

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ GD&ĐT)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp).

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

HS đã tốt nghiệp THCS, đăng ký NV1,2 trong thi tuyển sinh lớp 10 vào trường, đủ điểm chuẩn được duyệt của Sở GD;

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình giáo dục môn học do nhà trường xây dựng lại ( chương trình nhà trường), trên cơ sở chương trình khung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cho phù hợp với học sinh và thực tiễn dạy học;

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Gia đình phải phối hợp thường xuyên với nhà trường để quản lý và giáo dục HS.

- Học sinh phải cần cù, chăm chỉ, tích cực học tập và rèn luyện; tham gia đầy đủ các chương trình giáo dục của nhà trường.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Nhà trường có đầy đủ các phòng học LT, TH và chức năng; đảm bảo tiêu chuẩn ánh sáng, kích thước....sân tập, nhà thư viện...

Đầy đủ các thiết bị cho dạy và học, thực hành, thí nghiệm cho học sinh; đử sách báo , tài liệu tham khảo, mạng intơnét...

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Giáo dục pháp luật, giáo dục kỹ năng sống, thăm quan học tập thực tế.

- Nhà ăn, căng tin hỗ trợ HS ăn trưa khi học 2 buổi trên ngày, nước uống đầy đủ....

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

Đội ngũ CBQL, Giáo viên, Nhân viên năng động tích cực, trách nhiệm và tận tuỵ với công việc; có trình độ chuẩn và trên chuẩn.

Ban giám hiệu trực tiếp quản lý giáo viên; tổ CM hỗ trợ quản giáo viên; CB, GV, NV đều tham gia quản lý học sinh trong các hoạt động giáo dục.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

- Xếp loại đạo đức: Khá, Tốt đạt tỉ lệ 98- 99%

- Xếp loại học lực: Giỏi, Khá >95 %, không có HS yếu.

- Học sinh được rèn luyện có đủ sức khỏe để học tập và lao động.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Sau khi tốt nghiệp lớp 12, HS hoàn toàn năng lực để học ĐH, CĐ, THCN hoặc đi vào cuộc sống lao động trong và ngoài nước.

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG


THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1575

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1557

98.86%

504

98.44%

528

99.81%

525

98.31%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

18

1.14%

8

1.56%

1

0.19%

9

1.69%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0.00%

0

0

0

0.00%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

735

46.67%

224

43.75%

271

51.23%

240

44.94%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

823

52.19%

280

54.69%

253

47.83%

290

54.31%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

17

1.08%

8

1.56%

5

0.95%

4

0,75%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1575

100%

512

100%

529

100%

534

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

735

46.67%

224

43.75%

271

51.23%

240

44.94%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

823

52.19%

280

54.69%

253

47.83%

290

54.31%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

6/0

6/0

0/0

0/0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

16

0

0

16

1

Cấp tỉnh/thành phố

16

16

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

534

534

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

534/100%

534/100%

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

488

488

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

583/952

183/338

214/321

186/303

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên cố

25

0.9

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

12

0.4

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

39/37

1.05

8

Bình quân học sinh/lớp

1560/39

40

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

2700

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

1400

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

672

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

336

3

Diện tích thư viện (m2)

180

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

750

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

78

06/lớp

2

Khối lớp 11

78

06/lớp

3

Khối lớp 12

70

05/lớp

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

5

…..

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

245

6.36 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số lượng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

2

Cát xét

10

3

Đầu Video/đầu đĩa

04

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

03/40/2

5

Thiết bị khác…

..

………

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

35

XI

Nhà ăn

120

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6

20

10/10

560

280/280

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Điện lưới

XVII

Kết nối internet (ADSL)

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

XIX

Tường rào xây

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018.

HIỆU TRƯỞNG


THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội

dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

TD trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (BC, HĐ làm việc ban đầu, HĐ làm việc có thời hạn, HĐ làm việc không thời hạn)

Các HĐ khác (HĐ làm việc, HĐ vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, HĐ theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

TC

CN

Dưới TC

CN

Tổng CBGVNV

98

94

02

26

62

3

3

4

I

Giáo viên

82

82

22

60

  • 1.

Toán

15

15

6

9

  • 2.

Lý- CN

10

10

4

6

  • 3.

Hóa

8

8

2

6

  • 4.

Sinh- CN

7

7

4

3

  • 5.

Văn

10

10

4

6

  • 6.

Sử

4

4

1

3

  • 7.

Địa

4

4

1

3

  • 8.

GDCD

3

3

0

3

  • 9.

Tin

4

4

0

4

Ngoại ngữ

10

10

0

10

TDQP

7

7

0

7

II

Cán bộ QL

04

04

4

1

Hiệu trưởng

01

01

1

2

Phó hiệu trưởng

03

03

3

0

III

Nhân viên

12

8

04

2

3

3

4

1

Văn thư

01

01

1

2

Kế toán

01

01

1

3

Thủ quĩ

01

01

1

4

Y tế

01

01

1

5

Thư viện

01

01

1

6

NV khác

7

03

04

1

1

1

1

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG


Biểu mẫu 11 A

CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

b) Học phí và các khoản thu khác từ người học:

Mức thu học phí năm: 2017- 2018 là 55.000/HS/tháng; năm 2018- 2019 là 75.000đ/HS/tháng;

Thu nước uống HS: 100.000đ/HS/năm.

c) Các khoản chi theo từng năm học:

Năm 2017: Chi lương 8.500.000 đ; chi thường xuyên 2.200.000.000 đ;

Năm 2018: Chi lương 9.000.000.000 đ; chi thường xuyên 2.500.000.000 đ;

Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý:

Năm 2017: mức cao nhất 12.000.000đ, bình quân 5.600.000đ và thấp nhất 2.200.000đ;

Năm 2018: mức cao nhất 12.300.000đ, bình quân 5.800.000đ và thấp nhất 2.400.000đ;

Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 5.500.000đ/HS/năm.

Chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị:

Năm 2017: 200.000.000đ; năm 2018: 200.000.000đ

d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách:

Nhà trường thực hiện Miễn giảm theo quy định của Công văn liên sở GD&ĐT- Tài chính- LĐTBXH Số: 3086/LS:GD&ĐT-TC-LĐTB&XH;

đ) Kết quả kiểm toán, báo cáo quyết toán thuế (nếu có): Nhà trường đã thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại Nghị định số 91/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.

Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG